Bảo quản & hâm nóng

Bảo quản và hâm nóng món Việt sau khi nhận hàng

Khi package đến, cất món vào tủ lạnh hoặc tủ đông ngay. Hầu hết món đã chín chỉ cần rã đông và hâm nhẹ để giữ vị ngon cho bữa cơm gia đình.

Khi nhận hàng

Mở thùng, kiểm tra món và cất vào tủ lạnh hoặc tủ đông ngay. Giữ món trong bao bì kín cho đến khi dùng.

Bảo quản tủ đông

Giữ sản phẩm đóng kín để hạn chế freezer burn, mất độ ẩm và lẫn mùi giữa các món.

Hâm nóng món đã chín

Rã đông hoàn toàn rồi microwave nhẹ. Nếu dùng air fryer, oven hoặc grill, hâm nhẹ để tránh bị khô.

Món sống

Món sống như Giò Sống cần được nấu chín hoàn toàn trước khi ăn. Nếu không chắc cách dùng, gọi/text 469-644-4086.

Sản phẩm, bảo quản & dinh dưỡng

Cách bảo quản và dùng từng món, kèm bảng dinh dưỡng theo nhãn trên bao bì.

Món ngon quen thuộc

Sản phẩm & cách dùng

Chả Ốc - Đoàn Chả Ốc

Chả Ốc

Pork Sausage With Conch

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây.

Dị ứng: Cá (cá cơm), ốc biển.

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Chả Ốc, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
1 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần1 cái (90g)
Calo mỗi khẩu phần130
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 4.5g6%
Chất béo bão hòa 1.5g8%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 50mg17%
Natri (sodium) 630mg27%
Tổng carbohydrate 3g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 2g
Gồm 2g đường thêm vào 4%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 2% • Sắt 4% • Kali 4%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Bánh Bao - Đoàn Chả Ốc

Bánh Bao Size Lớn

Large Pork Bun

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông hoàn toàn. Giữ nguyên bao bì và hâm bằng microwave 30 giây, hoặc tháo bao bì và hấp 10 phút trước khi dùng.

Dị ứng: Lúa mì, trứng, sữa, hàu, đậu nành.

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Bánh Bao Size Lớn, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
5 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần1 cái (135 g / 4.8 oz)
Calo mỗi khẩu phần290
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 7g9%
Chất béo bão hòa 2g10%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 110mg37%
Natri (sodium) 300mg13%
Tổng carbohydrate 43g16%
Chất xơ 1g4%
Tổng đường 9g
Gồm 9g đường thêm vào 18%
Đạm (protein) 12g
Vitamin D 0.9mcg 4% • Canxi 50mg 4% • Sắt 3mg 15% • Kali 250mg 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Chả Huế - Đoàn Chả Ốc

Chả Huế (Lá Chuối / Casing)

Peppered Pork Sausage (Leaf-Wrapped / Casing)

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng · Lá chuối 160g
Nhãn bao bì Chả Huế (Lá Chuối / Casing) (Lá chuối 160g), có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
2 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần1/2 cây (80g)
Calo mỗi khẩu phần130
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 6g8%
Chất béo bão hòa 2g10%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 40mg13%
Natri (sodium) 640mg28%
Tổng carbohydrate 4g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 3g
Gồm 2g đường thêm vào 4%
Đạm (protein) 14g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 4%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Xem dinh dưỡng · Casing 400g
Nhãn bao bì Chả Huế (Lá Chuối / Casing) (Casing 400g), có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
4 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần160
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 8g10%
Chất béo bão hòa 2.5g13%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 50mg17%
Natri (sodium) 800mg35%
Tổng carbohydrate 5g2%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 4g
Gồm 3g đường thêm vào 5%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Chả Lụa - Đoàn Chả Ốc

Chả Lụa (Lá Chuối / Casing)

Vietnamese Pork Sausage (Leaf-Wrapped / Casing)

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng · Lá chuối 160g
Nhãn bao bì Chả Lụa (Lá Chuối / Casing) (Lá chuối 160g), có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
2 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần1/2 cây (80g)
Calo mỗi khẩu phần130
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 6g8%
Chất béo bão hòa 2g10%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 45mg15%
Natri (sodium) 630mg27%
Tổng carbohydrate 2g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 2g
Gồm 2g đường thêm vào 4%
Đạm (protein) 14g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 4%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Xem dinh dưỡng · Casing 400g
Nhãn bao bì Chả Lụa (Lá Chuối / Casing) (Casing 400g), có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
4 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần160
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 8g10%
Chất béo bão hòa 2.5g13%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 55mg19%
Natri (sodium) 790mg34%
Tổng carbohydrate 3g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 3g
Gồm 3g đường thêm vào 5%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Chả Lụa Chiên 250g - Đoàn Chả Ốc

Chả Lụa Chiên

Fried Pork Sausage

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây. Có thể chiên sơ.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Chả Lụa Chiên, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
2.5 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5 oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần170
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 9g12%
Chất béo bão hòa 2.5g13%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 55mg19%
Natri (sodium) 790mg34%
Tổng carbohydrate 3g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 3g
Gồm 3g đường thêm vào 5%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Bò Viên Gân 300g - Đoàn Chả Ốc

Bò Viên Gân

Beef Meatballs With Tendon

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây hoặc nấu súp.

Dị ứng: Không có.

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Bò Viên Gân, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
3 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần160
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 7g9%
Chất béo bão hòa 3g15%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 55mg18%
Natri (sodium) 900mg39%
Tổng carbohydrate 3g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 2g
Gồm 2g đường thêm vào 4%
Đạm (protein) 21g
Vitamin D 0% • Canxi 0% • Sắt 10% • Kali 8%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Món lạnh & giò sống

Dùng lạnh hoặc nấu chín

Giò Thủ - Đoàn Chả Ốc

Giò Thủ

Pork Head Cheese

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông trong tủ lạnh; thái mỏng; dùng lạnh.

Lưu ý: Không hâm hoặc hấp lại.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Giò Thủ, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
4 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần220
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 16g21%
Chất béo bão hòa 5g25%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 55mg19%
Natri (sodium) 900mg39%
Tổng carbohydrate 2g1%
Chất xơ 1g4%
Tổng đường 1g
Gồm 1g đường thêm vào 2%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Giò Thủ Đỏ

Giò Thủ Đỏ

Cured Pork Head Cheese

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông trong tủ lạnh; thái mỏng; dùng lạnh.

Lưu ý: Không hâm hoặc hấp lại.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Giò Thủ Đỏ, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
4 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần220
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 16g21%
Chất béo bão hòa 5g25%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 55mg19%
Natri (sodium) 900mg39%
Tổng carbohydrate 1g0%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 1g
Gồm 1g đường thêm vào 2%
Đạm (protein) 19g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Chả Tai Heo - Đoàn Chả Ốc

Chả Tai Heo

Cured Pork Sausage With Pork Ear

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông trong tủ lạnh; thái mỏng; dùng lạnh.

Lưu ý: Không hâm hoặc hấp lại.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Chả Tai Heo, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
4 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần200
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 12g15%
Chất béo bão hòa 4g20%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 55mg19%
Natri (sodium) 900mg39%
Tổng carbohydrate 4g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 3g
Gồm 3g đường thêm vào 6%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Thịt Jambon

Thịt Jambon

Cured Pork Ham

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông trong tủ lạnh; thái mỏng; dùng lạnh.

Lưu ý: Không hâm hoặc hấp lại.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Thịt Jambon, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
4 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần3.5oz (100g)
Calo mỗi khẩu phần160
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 8g10%
Chất béo bão hòa 2.5g13%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 55mg18%
Natri (sodium) 900mg39%
Tổng carbohydrate 3g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 3g
Gồm 3g đường thêm vào 6%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Giò Sống (Mọc) - Đoàn Chả Ốc

Giò Sống (Mọc)

Raw Seasoned Pork Paste

Tủ đá
2 tháng
Tủ lạnh
Không khuyến nghị. Giữ đông đến khi dùng.

Sử dụng: Rã đông qua đêm trong tủ lạnh, hoặc ngâm nguyên bao bì chưa mở trong nước lạnh đến khi rã đông (khoảng 30 phút). Nấu chín hoàn toàn ngay sau khi rã đông.

Lưu ý: Đã nêm sẵn.

Dị ứng: Cá (cá cơm).

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Giò Sống (Mọc), có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
5 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần1/5 cây (80g)
Calo mỗi khẩu phần130
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 6g8%
Chất béo bão hòa 2g10%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 45mg15%
Natri (sodium) 630mg27%
Tổng carbohydrate 2g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 2g
Gồm 2g đường thêm vào 4%
Đạm (protein) 14g
Vitamin D 2% • Canxi 0% • Sắt 2% • Kali 4%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Thêm vị cho bữa ăn

Các món nướng & gia vị

Thịt Heo Nướng Xả - Đoàn Chả Ốc

Thịt Heo Nướng Sả

Grilled Lemongrass Pork

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây.

Lưu ý: Không nướng lại.

Dị ứng: Lúa mì, đậu nành, mè, hàu.

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Thịt Heo Nướng Sả, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
2 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần1 xiên (90g)
Calo mỗi khẩu phần210
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 13g17%
Chất béo bão hòa 4.5g23%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 70mg23%
Natri (sodium) 820mg36%
Tổng carbohydrate 4g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 3g
Gồm 2g đường thêm vào 4%
Đạm (protein) 18g
Vitamin D 2% • Canxi 2% • Sắt 6% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Nem Nướng - Đoàn Chả Ốc

Nem Nướng

Grilled Cured Pork Roll

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây. Có thể dùng nồi chiên không dầu ở 400°F trong 4 phút.

Dị ứng: Lúa mì.

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Nem Nướng, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
2 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần1 cây (95g)
Calo mỗi khẩu phần220
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 14g18%
Chất béo bão hòa 5g25%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 65mg22%
Natri (sodium) 780mg34%
Tổng carbohydrate 6g2%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 4g
Gồm 3g đường thêm vào 6%
Đạm (protein) 16g
Vitamin D 2% • Canxi 2% • Sắt 6% • Kali 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Bò Lá Lốt - Đoàn Chả Ốc

Bò Lá Lốt

Grilled Beef In Betel Leaf

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
2 tuần

Sử dụng: Rã đông; microwave 20 giây. Có thể dùng nồi chiên không dầu ở 400°F trong 4 phút.

Dị ứng: Không có.

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Bò Lá Lốt, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
2 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần2 cuốn (60g, 2.1 oz)
Calo mỗi khẩu phần150
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 11g14%
Chất béo bão hòa 4g20%
Chất béo trans 0g
Cholesterol 45mg15%
Natri (sodium) 420mg18%
Tổng carbohydrate 4g1%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 4g
Gồm 2g đường thêm vào 4%
Đạm (protein) 10g
Vitamin D 1% • Canxi 2% • Sắt 8% • Kali 4%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn USDA in trên bao bì.

Tôm Khô USA - Đoàn Chả Ốc

Tôm Khô USA

Dried Shrimp

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
3 tháng sau khi mở bao

Sử dụng: Cần nấu trước khi dùng.

Dị ứng: Tôm.

Xem dinh dưỡng
Nhãn bao bì Tôm Khô USA, có bảng dinh dưỡng. Bấm để phóng to.Bấm để phóng to nhãn
Nutrition Facts
Khoảng 4.5 phần ăn mỗi gói
Khẩu phần50g
Calo mỗi khẩu phần127
Lượng mỗi khẩu phần%DV*
Tổng chất béo 1.72g2%
Chất béo bão hòa 0.238g1%
Chất béo trans -
Chất béo không bão hòa đa 866mg
Chất béo không bão hòa đơn 136mg
Cholesterol 319mg106.5%
Natri (sodium) 983.5mg43%
Tổng carbohydrate 0g0%
Chất xơ 0g0%
Tổng đường 0g
Đạm (protein) 25.85g
Vitamin D - • Canxi 183.5mg 14% • Sắt 2.695mg 15% • Kali 101.5mg 2% • Vitamin A 0mcg 0% • Vitamin C 5.7mg 6%

*%DV (giá trị hằng ngày) cho biết một khẩu phần đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn mỗi ngày. 2.000 calo mỗi ngày là mức tham khảo chung.

Theo nhãn trên bao bì (bản web đã sửa lỗi in: 866mg, 136mg).

Mắm Nêm - Đoàn Chả Ốc

Mắm Nêm

Fermented Fish Dipping Sauce

Tủ đá
12 tháng
Tủ lạnh
1 tháng

Sử dụng: Rã đông; microwave 30 giây cho ấm rồi dùng.

Dị ứng: Cá (cá cơm).